篓子

lǒu zilâu tử

Hán Việt: lâu tử · Pinyin: lǒu zi

Tổng quan

Hán Việt: LŨ, LÂU TỬ cái sọt; sọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用竹子、荆条、苇篾儿等编成的盛东西的器具,从口到底比较深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用竹、籐編成可裝東西的圓形器具。也稱為「簍兒」。 2.北平方言。指愛好某種文藝活動的人。如:「書簍子」、「棋簍子」。

Cấu tạo: 簍 (lâu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giỏ
  • Tần suất từ cái rổ, cái giỏ, cái thúng, tay cầm của roi song; roi song; roi mây, (định ngữ) hình rổ, hình giỏ, (định ngữ) bằng song, bằng mây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rất có duyên, rất dễ thương, những phần tử ưu tú; cái chọn lọc nhất, cái ngon nhất, cái ngon lành nhất, bỏ vào rổ, bỏ vào giỏ, bỏ vào thùng thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...), cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...); lâu tý/lâu tử/lũ tý/lũ tử: cái sọt/sọt; sọt
  • Biên soạn basket

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用竹、籐編成可裝東西的圓形器具。也稱為「簍兒」。 2.北平方言。指愛好某種文藝活動的人。如:「書簍子」、「棋簍子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹子、荆条、苇篾儿等编成的盛东西的器具,从口到底比较深。

Eng

  • Cihui 簍子 ǒuzi* n. basket
  • Tần suất từ n. basket

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿