精神抖擻
tinh thần đẩu tẩu
Hán Việt: tinh thần đẩu tẩu · Pinyin: jīng shén dǒu sǒu
Tổng quan
tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ) | đầy hứng khởi | sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết | tràn đầy năng lượng | với tinh thần hăng hái
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ) | đầy hứng khởi | sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết | tràn đầy năng lượng | với tinh thần hăng hái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抖擞:振动,引伸为振作。形容精神振奋。
- Tân Hoa Tự Điển 抖擞振动,引伸为振作。形容精神振奋。
Eng
- CC-CEDICT spirit trembling with excitement (idiom); in high spirits|lively and full of enthusiasm|full of energy|con brio
- Cihui 精神抖擻 īngshéndǒusǒu f.e. be in high spirits; be in excellent form