精神抖擞

jīng shén dǒu sǒutinh thần đẩu tẩu

Hán Việt: tinh thần đẩu tẩu · Pinyin: jīng shén dǒu sǒu

Tổng quan

tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

抖擞:振动,引伸为振作。形容精神振奋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精神飽滿活脫。元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「你道是精神抖擻,又道是機謀通透。」《文明小史》第五二回:「有在那裡吸雪茄烟的,多是精神抖擻,沒有一個有倦容的。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 抖 (đẩu) + 擻 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy hứng khởi
  • Cihui sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết
  • Cihui tràn đầy năng lượng
  • Cihui với tinh thần hăng hái
  • Biên soạn be in high spirits; be in excellent form

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抖擞:振动,引伸为振作。形容精神振奋。

Eng

  • Cihui 精神抖擻 īngshéndǒusǒu f.e. be in high spirits; be in excellent form

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容光焕发

Từ trái nghĩa

筋疲力尽 · 精疲力竭