容光焕发

róng guāng huàn fādung quang hoán phát

Hán Việt: dung quang hoán phát · Pinyin: róng guāng huàn fā

Tổng quan

khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ) , trông rạng ngời , tươi cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

容光:脸上的光彩; 焕发:光彩四射的样子。形容身体好,精神饱满。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

臉上呈現閃耀的光彩。形容人精神飽滿,生氣蓬勃。《聊齋志異.卷七.阿繡》:「為女盥濯,竟妝,容光煥發。」

Cấu tạo: 容 (dung) + 光 (quang) + 煥 (hoán) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ)
  • Cihui trông rạng ngời
  • Cihui tươi cười
  • Biên soạn 1. glowing with health 2. radiant with joy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容光:脸上的光彩; 焕发:光彩四射的样子。形容身体好,精神饱满。
  • Kaggle Zh-Vi be aglow with health

Eng

  • Cihui 容光煥發 óngguānghuànfā f.e. 1. glowing with health 2. radiant with joy

Đức

  • Handedict frisch und gesund aussehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精神抖擞

Từ trái nghĩa

委靡不振 · 面黄肌瘦 · 鸠形鹄面