糟糠之妻不下堂
tao khang chi thê bất hạ đường
Hán Việt: tao khang chi thê bất hạ đường · Pinyin: zāo kāng zhī qī bù xià táng
Tổng quan
Cấu tạo: 糟 (tao) + 糠 (khang) + 之 (chi) + 妻 (thê) + 不 (bất) + 下 (hạ) + 堂 (đường)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不能拋棄共患難的妻子。明.朱權《荊釵記》第一九齣:「丞相不聞宋弘有云:『糟糠之妻不下堂,貧賤之交不可忘。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糟糠:用以充饥的酒糟糠皮等粗劣的食物;堂:正房。不要遗弃共过患难的妻子。
- Tân Hoa Tự Điển 糟糠用以充饥的酒糟糠皮等粗劣的食物;堂正房。不要遗弃共过患难的妻子。
Eng
- Cihui 糟糠之妻不下堂 āokāngzhīqī bù xiàtáng v.p. A wife who has shared her husband's hard lot must never be cast aside.