細微

xì wēi tế vi

Hán Việt: tế vi · Pinyin: xì wēi

Tổng quan

nhỏ bé | tinh vi | mịn | mượt | nhạy cảm (dụng cụ) hỏ bé, vụn vặt. tế vi tế vi ☆Nhỏ bé, vụn vặt. nhỏ bé; nhỏ nhặt; nhỏ xíu。 細小;微小。 細微的變化。 sự thay đổi nhỏ. 聲音很細微。 âm thanh rất nhỏ.

Cấu tạo: (tế) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế vi tế vi ☆Nhỏ bé, vụn vặt.
  • Cihui nhỏ bé | tinh vi | mịn | mượt | nhạy cảm (dụng cụ) hỏ bé, vụn vặt. tế vi tế vi ☆Nhỏ bé, vụn vặt. nhỏ bé; nhỏ nhặt; nhỏ xíu。 細小;微小。 細微的變化。 sự thay đổi nhỏ. 聲音很細微。 âm thanh rất nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容極小。如:「細微的雨點」、「細微的變化」。 2.小事。《後漢書.卷二八上.桓譚馮衍列傳.馮衍》:「凡患生於所忽,禍發於細微,敗不可悔,時不可失。」 3.微賤。《漢書.卷一.高帝紀下》:「大王起於細微,滅亂秦,威動海內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小;隐微; 低贱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.细小;隐微。 2.低贱。

Eng

  • CC-CEDICT tiny|minute|fine|subtle|sensitive (instruments)
  • Cihui tiny; minute; fine; subtle; sensitive (instruments)

ja

  • JMdict minute|meager|meagre|mean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微小 · 细小 · 轻微 · 轻细

Từ trái nghĩa

重大