歌吟

gē yínca ngâm

Hán Việt: ca ngâm · Pinyin: gē yín

Tổng quan

ca hát; ngâm vịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

歌咏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歌唱吟詠。《後漢書.卷二一.邳彤傳》:「吏民歌吟思漢久矣,故更始舉尊號而天下嚮應,三輔清宮除道以迎之。」

Cấu tạo: 歌 (ca) + 吟 (ngâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hát và đọc văn thơ với âm điệu dễ nghe. Đoạn trường tân thanh có câu: »Pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm«.; hát , ngâm thơ; ca hát; ngâm vịnh; ngâm vịnh
  • Biên soạn v. 1. sing 2. recite a poem

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌唱吟詠。《後漢書.卷二一.邳彤傳》:「吏民歌吟思漢久矣,故更始舉尊號而天下嚮應,三輔清宮除道以迎之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歌咏。

Eng

  • Cihui 歌吟 ēyín v. 1. sing 2. recite a poem
  • Tần suất từ v. 1. sing 2. recite a poem

other

  • Nguồn khác Hát và đọc văn thơ với âm điệu dễ nghe
  • Nguồn khác »Pha nghề thi họa đủ mùi ca ngâm«

Từ liên quan

Gần nghĩa

吟𠮾 · 吟𩙍 · 吟味 · 吟咏 · 吟哦 · 吟唱 · 吟游 · 吟詠