絡繹不絕
lạc dịch bất tuyệt
Hán Việt: lạc dịch bất tuyệt · Pinyin: luò yì bù jué
Tổng quan
(thành ngữ) liên tục | không ngớt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) liên tục | không ngớt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷。《儒林外史》第一四回:「那些賣酒的青帘高颺,賣茶的紅炭滿爐,士女遊人,絡繹不絕。」《紅樓夢》第五五回:「凡一應執事媳婦等來往回話者,絡繹不絕。」也作「駱驛不絕」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) continuously; in an endless stream
- Cihui (idiom) continuously; in an endless stream