絢練

xuàn liànhuyến luyện

Hán Việt: huyến luyện · Pinyin: xuàn liàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迅疾貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

速度很快。《文選.顏延之.赭白馬賦》:「別輩越群,絢練敻絕。」唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「時哉高飛燕,絢練新羽翮。」

Cấu tạo: 絢 (huyến) + 練 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh chóng
  • Biên soạn 絢練 uànliàn v.p. flashing; brilliant with lighting and colors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 速度很快。《文選.顏延之.赭白馬賦》:「別輩越群,絢練敻絕。」唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「時哉高飛燕,絢練新羽翮。」

Eng

  • Cihui 絢練 uànliàn v.p. flashing; brilliant with lighting and colors

Từ liên quan

Gần nghĩa

練根 · 練武 · 練磨 · 練禪 · 練筆 · 練習 · 練若 · 練行