絮煩

xù fánnhứ phiền

Hán Việt: nhứ phiền · Pinyin: xù fán

Tổng quan

Hán Việt: TỰ, NHỨ PHIỀN 形 nhàm chán; nhàm. anh ấy cứ nói mãi chuyện này, mọi người nghe nhàm cả tai rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"絮繁"。噜苏繁琐。 2.犹腻烦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.言語煩瑣不休。《三國演義》第九○回:「話休絮煩。魏延且戰且走,已敗十五陣,連棄七個營寨。」《孤本元明雜劇.裴度還帶.第三折》:「哥哥不嫌絮煩,聽妾身從頭至尾說一遍者。」 2.厭倦。《紅樓夢》第三四回:「既是他嫌那些玫瑰膏子絮煩,把這個拿兩瓶子去。」

Cấu tạo: 絮 (nhứ) + 煩 (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói nhạt nhẽo
  • Biên soạn v. be tired/sick of ◆s.v. wordy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言語煩瑣不休。《三國演義》第九○回:「話休絮煩。魏延且戰且走,已敗十五陣,連棄七個營寨。」《孤本元明雜劇.裴度還帶.第三折》:「哥哥不嫌絮煩,聽妾身從頭至尾說一遍者。」 2.厭倦。《紅樓夢》第三四回:「既是他嫌那些玫瑰膏子絮煩,把這個拿兩瓶子去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"絮繁"。噜苏繁琐。 2.犹腻烦。

Eng

  • Cihui boring prattle

Đức

  • Handedict von etw. erschöpft und überdrüssig sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

煩亂 · 煩人 · 煩冗 · 煩冤 · 煩勞 · 烦厌 · 烦嚣 · 煩心