綜括

zōng kuòtống quát

Hán Việt: tống quát · Pinyin: zōng kuò

Tổng quan

tổng quát; bao gồm cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.总括; 概括。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

統合總括。《新唐書.卷一○二.姚思廉傳》:「思廉采謝炅、顧野王等諸家言,推究綜括,為梁、陳二家史,以卒父業。」

Cấu tạo: 綜 (tống) + 括 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóm tắt
  • Cihui tổng kết tổng quát; bao gồm cả。總括。
  • Biên soạn v. sum up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統合總括。《新唐書.卷一○二.姚思廉傳》:「思廉采謝炅、顧野王等諸家言,推究綜括,為梁、陳二家史,以卒父業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.总括; 概括。

Eng

  • Cihui to summarize; to sum up

Từ liên quan

Gần nghĩa

括號 · 括弧 · 括撮 · 括收 · 括毒 · 括線 · 括言 · 括髮