緬邈

miǎn miǎomiễn mạc

Hán Việt: miễn mạc · Pinyin: miǎn miǎo

Tổng quan

Hán Việt: DIẾN, MIẾN MẠC xa xôi; xa xăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

長遠、遙遠。晉.潘岳〈寡婦賦〉:「顧影兮傷摧,聽響兮增哀,遙逝兮逾遠,緬邈兮長乖。」南朝宋.謝靈運〈登江中孤嶼〉詩:「想像崑山姿,緬邈區中緣。」

Cấu tạo: 緬 (miễn) + 邈 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xôi xa xôi; xa xăm。遙遠。
  • Tần suất từ xa xăm
  • Biên soạn 緬邈 iǎnmiǎo v.p. far; remote

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長遠、遙遠。晉.潘岳〈寡婦賦〉:「顧影兮傷摧,聽響兮增哀,遙逝兮逾遠,緬邈兮長乖。」南朝宋.謝靈運〈登江中孤嶼〉詩:「想像崑山姿,緬邈區中緣。」

Eng

  • Cihui far; remote
  • Tần suất từ 緬邈 iǎnmiǎo v.p. far; remote

Từ liên quan

Gần nghĩa

緬想 · 緬甸 · 緬茄 · 緬元 · 緬因 · 緬懷 · 缅想 · 緬文