纪念册

jì niàn cèkỉ niệm sách

Hán Việt: kỉ niệm sách · Pinyin: jì niàn cè

Tổng quan

SÁCH sổ lưu niệm; sổ kỷ niệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

有纪念性质的册子,上面多有签名、题字、照片等,如毕业纪念册。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有紀念價值的書,可供人在上面題寫文字。如:「畢業紀念冊」、「畢業紀念冊上的生活照,呈現出同學們輕鬆、活潑的另一面。」

Cấu tạo: 紀 (kỉ) + 念 (niệm) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sổ lưu niệm: sổ kỷ niệm
  • Tần suất từ kỉ niệm sách: sổ lưu niệm/sổ kỷ niệm; sổ kỷ niệm
  • Biên soạn autograph book/album M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有紀念價值的書,可供人在上面題寫文字。如:「畢業紀念冊」、「畢業紀念冊上的生活照,呈現出同學們輕鬆、活潑的另一面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有纪念性质的册子,上面多有签名、题字、照片等,如毕业纪念册。

Eng

  • Cihui 紀念冊 ìniàncè n. autograph book/album M:¹běn
  • Cihui commemorative album; autograph book; (graduation) yearbook
  • Tần suất từ n. autograph book/album M:¹běn

Từ liên quan

Gần nghĩa

紀念冊 · 纪念品 · 纪念地 · 纪念堂 · 纪念奖 · 纪念币 · 纪念日 · 纪念柱