经匣

kinh hạp

Hán Việt: kinh hạp

Tổng quan

hộp kính (bằng da, của người Do,thái), bùa, tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực)

Cấu tạo: 經 (kinh) + 匣 (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hộp đựng kinh
  • Tần suất từ hộp kính (bằng da, của người Do,thái), bùa, tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực)

Từ liên quan

Gần nghĩa

匣子 · 匣枪 · 經久 · 經傳 · 經典 · 經唄 · 經售 · 經單