經師易遇,人師難遭
Pinyin: jīng shī yì yù,rén shī nán zāo
Tổng quan
Cấu tạo: 經 (kinh) + 師 (sư) + 易 (dịch) + 遇 (ngộ) + , + 人 (nhân) + 師 (sư) + 難 (nan) + 遭 (tao)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经师:古代教官;人师:为人师表的人;遭:遇到。单纯传授知识的老师容易遇到,为人师表的人不容易的人难遇到。
Pinyin: jīng shī yì yù,rén shī nán zāo
Cấu tạo: 經 (kinh) + 師 (sư) + 易 (dịch) + 遇 (ngộ) + , + 人 (nhân) + 師 (sư) + 難 (nan) + 遭 (tao)