經濟技術開發區
kinh tể kĩ thuật khai phát khu
Hán Việt: kinh tể kĩ thuật khai phát khu · Pinyin: jīng jì jì shù kāi fā qū
Tổng quan
Cấu tạo: 經 (kinh) + 濟 (tể) + 技 (kĩ) + 術 (thuật) + 開 (khai) + 發 (phát) + 區 (khu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称经济开发区”。中国为吸收外资、引进技术而在城市的一定地区设置的开发区。主要分布在沿海开放港口城市。在税收、税率、外汇往来等方面,国家给予特殊优惠。
Eng
- Cihui 經濟技術開發區 īngjì jìshù kāifāqū p.w. economic and technological development zone