经营批发业

kinh doanh phê phát nghiệp

Hán Việt: kinh doanh phê phát nghiệp

Tổng quan

(thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ, (nghĩa bóng) c lô, c khối, (thưng nghiệp) buôn, sỉ, (nghĩa bóng) quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống

Cấu tạo: 經 (kinh) + 營 (doanh) + 批 (phê) + 發 (phát) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh doanh

Từ liên quan

Gần nghĩa

经营保险业 · 经营农牧业 · 经营方式 · 经营牧场 · 经营费用 · 经营管理和维护 · 经营情况表 · 经营惨淡