给人痛苦的

cấp nhân thống khổ đích

Hán Việt: cấp nhân thống khổ đích

Tổng quan

làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở, mang tai hoạ, mang hoạn nạn

Cấu tạo: 給 (cấp) + 人 (nhân) + 痛 (thống) + 苦 (khổ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đau khổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

给人休息的 · 给人好感的 · 给人美感的 · 给人以忠告 · 给人找麻烦 · 给人穿小鞋 · 给人口实