罅機
há ky
Hán Việt: há ky
Tổng quan
hở cơ 罅機 ◎ Nôm: 許機 AHV: há ki. Hở, AHV: há, nghĩa là “nứt, hở, chỗ nứt hở, chỗ sơ hở”. Diệp tiếp trong nội thiên hạ sách Nguyên Thi có câu: “Không để cho có một mảy may sơ hở.” (不使有毫髮之罅 bất sử hữu hào
Hán Việt: há ky
hở cơ 罅機 ◎ Nôm: 許機 AHV: há ki. Hở, AHV: há, nghĩa là “nứt, hở, chỗ nứt hở, chỗ sơ hở”. Diệp tiếp trong nội thiên hạ sách Nguyên Thi có câu: “Không để cho có một mảy may sơ hở.” (不使有毫髮之罅 bất sử hữu hào