罪惡滔天
tội ác thao thiên
Hán Việt: tội ác thao thiên · Pinyin: zuì è tāo tiān
Tổng quan
(thành ngữ) phạm tội ác tày trời
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) phạm tội ác tày trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容罪孽深重。《水滸傳》第七五回:「況此賊輩累辱朝廷,罪惡滔天,今更赦宥罪犯,引入京城,必成後患。」清.洪昇《長生殿》第三○齣:「況且弟兄姊妹,挾勢弄權,罪惡滔天,總皆由我,如何懺悔得盡!」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to have committed heinous crimes
- Cihui 罪惡滔天 uì'ètāotiān f.e. 1. the list of crimes reaches the heavens 2. have committed monstrous crimes