罪大恶极
tội đại ác cực
Hán Việt: tội đại ác cực · Pinyin: zuì dà è jí
Tổng quan
tội ác cùng cực
1.罪恶大到极点。
罪惡深重,達於極點。宋.羅大經《鶴林玉露》卷一五:「矧如檜者,密奉虜謀,脅君誤國,罪大惡極。」《隋唐演義》第九一回:「楊國忠召亂起釁,罪大惡極,人人痛恨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm tội ác tày trời (thành ngữ)
- Cihui đáng trách
- Biên soạn 罪大惡極 uìdà'èjí f.e. be guilty of the most heinous crimes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.罪恶大到极点。
Eng
- Cihui 罪大惡極 uìdà'èjí f.e. be guilty of the most heinous crimes