置之死地而後生

zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng trí chi tử địa nhi hậu sanh

Hán Việt: trí chi tử địa nhi hậu sanh · Pinyin: zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

Tổng quan

đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法) | chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong | bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc

Cấu tạo: (trí) + (chi) + (tử) + (địa) + (nhi) + (hậu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法) | chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong | bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指作战把军队布置在无法退却、只有战死的境地,兵士就会奋勇前进,杀敌取胜。后比喻事先断绝退路,就能下决心,取得成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓置于不战则死的境地﹐然后方能奋勇战斗﹐取胜得生。语本《孙子.九地》"投之亡地然后存﹐陷之死地然后生。"
  • Tân Hoa Tự Điển 原指作战把军队布置在无法退却、只有战死的境地,兵士就会奋勇前进,杀敌取胜◇比喻事先断绝退路,就能下决心,取得成功。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom based on Sunzi's The Art of War 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]) to deploy one's troops in such a way that there is no possibility of retreat, so that they will fight for their lives and win the battle; to fight desperately when confronted with mortal danger; to find a way t…
  • Cihui 置之死地而後生 hì zhī sǐdì érhòu shēng f.e. Confront a person with the danger of death and he will fight to live.