置之死地而後生
trí chi tử địa nhi hậu sanh
Hán Việt: trí chi tử địa nhi hậu sanh · Pinyin: zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng
Tổng quan
đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法) | chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong | bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc
Cấu tạo: 置 (trí) + 之 (chi) + 死 (tử) + 地 (địa) + 而 (nhi) + 後 (hậu) + 生 (sanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法) | chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong | bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容置身於無退路的境地,勢必能拚死向前,求得生存。參見「陷之死地而後生」條。《三國演義》第九五回:「孫子云:『置之死地而後生。』若魏兵絕我汲水之道,蜀兵豈不死戰?以一可當百也。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom based on Sunzi's The Art of War 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]) to deploy one's troops in such a way that there is no possibility of retreat, so that they will fight for their lives and win the battle; to fight desperately when confronted with mortal danger; to find a way t…
- Cihui 置之死地而後生 hì zhī sǐdì érhòu shēng f.e. Confront a person with the danger of death and he will fight to live.