羊皮纸

yáng pí zhǐdương bì chỉ

Hán Việt: dương bì chỉ · Pinyin: yáng pí zhǐ

Tổng quan

CHỈ; tấm da dê; tấm da cừu (dùng để viết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.羊皮制成的纸形薄片,用于书写。 2.经化学处理而制成的纸,厚而结实,不透油和水,供包装物品用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種以獸皮製成半透明若羊皮狀的紙。通常多指仿羊皮紙。將未加黏料的紙,浸在硫酸的淡液中而成。質地堅韌而柔軟,且不透水,可供做文書及包裹用。

Cấu tạo: 羊 (dương) + 皮 (bì) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tấm da dê; tấm da cừu (dùng để viết)。用羊皮做成的像紙的薄片,用於書寫。 2. giấy chống ẩm。經硫酸處理而製成的紙,厚而結實,不透油和水,用來包裝物品。
  • Tần suất từ da cừu non màng giấy da, bản viết trên giấy da, vật tựa da khô; tấm da cừu; giấy chống ẩm
  • Biên soạn parchment M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以獸皮製成半透明若羊皮狀的紙。通常多指仿羊皮紙。將未加黏料的紙,浸在硫酸的淡液中而成。質地堅韌而柔軟,且不透水,可供做文書及包裹用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.羊皮制成的纸形薄片,用于书写。 2.经化学处理而制成的纸,厚而结实,不透油和水,供包装物品用。

Eng

  • JMdict parchment
  • Cihui parchment
  • Tần suất từ n. parchment M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Membran

ja

  • JMdict 羊皮紙(ようひし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

羊皮商 · 皮紙 · 皮纸 · 皮纸文书 · 羊皮 · 羊皮纸文件 · 羊皮书 · 羊皮化