通力合作
thông lực hợp tác
Hán Việt: thông lực hợp tác · Pinyin: tōng lì hé zuò
Tổng quan
hợp sức | hợp tác toàn diện
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp sức | hợp tác toàn diện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合力共治一事。《清史稿.卷三二三.莊有恭傳》:「總計所需雖覺浩繁,然散在十二州縣,通力合作,實亦無多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通力:一起出力。不分彼此,一齐出力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.共同出力,一起来做。
- Tân Hoa Tự Điển 通力一起出力。不分彼此,一齐出力。
Eng
- CC-CEDICT to join forces|to give full cooperation
- Cihui 通力合作 ōnglì hézuò* v.p. work in concert