集思廣益

jí sī guǎng yì tập tư quảng ích

Hán Việt: tập tư quảng ích · Pinyin: jí sī guǎng yì

Tổng quan

thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ) | tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung | lĩnh hội ý kiến rộng rãi

Cấu tạo: (tập) + (tư) + (quảng) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ) | tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung | lĩnh hội ý kiến rộng rãi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指集中众人智能,广泛进行议论。
  • Tân Hoa Tự Điển 集中众人的智慧,广泛吸收有益的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 集集中;思思考,意见;广扩大。指集中群众的智慧,广泛吸收有益的意见。

Eng

  • CC-CEDICT collecting opinions is of wide benefit (idiom); to pool wisdom for mutual benefit|to profit from widespread suggestions
  • Cihui 集思廣益 ísīguǎngyì f.e. pool wisdom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

群策群力

Từ trái nghĩa

一意孤行 · 孤行己见 · 独断专行