集思广益
tập tư quảng ích
Hán Việt: tập tư quảng ích · Pinyin: jí sī guǎng yì
Tổng quan
Hán Việt: Tập TƯ QUẢNG ÍCH tiếp thu ý kiến quần chúng; tập trung trí tuệ quần chúng; tiếp thu ý kiến hữu ích
集集中; 思思考,意见; 广扩大。指集中群众的智慧,广泛吸收有益的意见。
語本三國蜀.諸葛亮〈教與軍師長史參軍掾屬〉:「夫參署者,集眾思,廣忠益也。」指彙集眾人的智慧,以獲得更廣更大的效益。《老殘遊記》第三回:「但凡聞有奇才異能之士,都想請來,也是集思廣益的意思。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ)
- Cihui tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung
- Cihui lĩnh hội ý kiến rộng rãi
- Biên soạn pool wisdom
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集集中; 思思考,意见; 广扩大。指集中群众的智慧,广泛吸收有益的意见。
Eng
- Cihui 集思廣益 ísīguǎngyì f.e. pool wisdom
Đức
- Handedict verschiedene Ansichten aufgreifen und nützliche Ratschläge beherzigen