義無反顧

yì wú fǎn gù nghĩa vô phản cố

Hán Việt: nghĩa vô phản cố · Pinyin: yì wú fǎn gù

Tổng quan

chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ) | làm tròn trách nhiệm không do dự | không đầu hàng | theo đuổi công lý không suy nghĩ lại làm việc nghĩa không được chùn bước; đạo nghĩa không cho phép chùn bước。在道義上只有勇往直前,絕對不能退縮回顧。'反'也作返。

Cấu tạo: (nghĩa) + (vô) + (phản) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ) | làm tròn trách nhiệm không do dự | không đầu hàng | theo đuổi công lý không suy nghĩ lại làm việc nghĩa không được chùn bước; đạo nghĩa không cho phép chùn bước。在道義上只有勇往直前,絕對不能退縮回顧。'反'也作返。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本著正義,勇往直前,絕不退縮。如:「民意代表應為弱勢族群發聲,濟弱扶傾,義無反顧。」也作「義不反顧」。

Eng

  • CC-CEDICT honor does not allow one to glance back (idiom); duty-bound not to turn back|no surrender|to pursue justice with no second thoughts
  • Cihui honor does not allow one to glance back (idiom); duty-bound not to turn back; no surrender; to pursue justice with no second thoughts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义不容辞 · 奋不顾身 · 破釜沉舟