羹墙

gēng qiángcanh tường

Hán Việt: canh tường · Pinyin: gēng qiáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《后汉书.李固传》"昔尧殂之后,舜仰慕三年,坐则见尧于墙,食则睹尧于羹。"后以"羹墙"为追念前辈或仰慕圣贤的意思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻對先賢前輩的仰慕和懷念。參見「羹牆見堯」條。

Cấu tạo: 羹 (canh) + 牆 (tường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.李固传》"昔尧殂之后,舜仰慕三年,坐则见尧于墙,食则睹尧于羹。"后以"羹墙"为追念前辈或仰慕圣贤的意思。

Từ liên quan

Gần nghĩa

墙上 · 墙垣 · 墙壁 · 墙外 · 墙头 · 墙报 · 墙根 · 墙的