翻刻

fān kèphiên khắc

Hán Việt: phiên khắc · Pinyin: fān kè

Tổng quan

phiên bản; bản sao (in ấn). 翻刻本 bản sao 翻刻重印 in lại bản sao

新华 · Tân Hoa Đại lục

按照原版重新雕版(印刷):~本, ~重印。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

先據原刻版影摹,然後上版開雕。《儒林外史》第二○回:「還有個拙稿是前年刻的,而今已經翻刻過三副板。」《文明小史》第一七回:「後來人家又翻刻了,時老先生氣不過,又替我們編了一部文料大成。」

Cấu tạo: 翻 (phiên) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 翻刻本 翻刻重印
  • Tần suất từ phiên bản; bản sao (in ấn). 翻刻本 bản sao 翻刻重印 in lại bản sao; bản sao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先據原刻版影摹,然後上版開雕。《儒林外史》第二○回:「還有個拙稿是前年刻的,而今已經翻刻過三副板。」《文明小史》第一七回:「後來人家又翻刻了,時老先生氣不過,又替我們編了一部文料大成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照原版重新雕版(印刷):~本, ~重印。

Eng

  • JMdict reprinting (of a book)

ja

  • JMdict 翻刻(ほんこく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻下 · 刻丝 · 刻书 · 刻写 · 刻刀 · 刻划 · 刻剥 · 刻印