老氣橫秋

lǎo qì héng qiū lão khí hoành thu

Hán Việt: lão khí hoành thu · Pinyin: lǎo qì héng qiū

Tổng quan

già nua lụ khụ | tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Cấu tạo: (lão) + (khí) + (hoành) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già nua lụ khụ | tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老气:老年人的气派;横:充满。形容老练而自负的神态。现形容自高自大,摆老资格。也形容缺乏朝气。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容人摆老资格,自以为了不起的样子。②形容人没有朝气,暮气沉沉的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 老气老年人的气派;横充满。形容老练而自负的神态。现形容自高自大,摆老资格。也形容缺乏朝气。

Eng

  • CC-CEDICT old and decrepit|proud of one's age and experience (idiom)
  • Cihui 老氣橫秋 ǎoqìhéngqiū id. 1. <derog.> presume on the prerogatives of the aged; exhibit much sophistication though young 2. lack youthful vigor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倚老卖老

Từ trái nghĩa

朝气蓬勃 · 生气勃勃