老气横秋

lǎo qì héng qiūlão khí hoành thu

Hán Việt: lão khí hoành thu · Pinyin: lǎo qì héng qiū

Tổng quan

HOẠNH THU; làm ra vẻ; lên mặt cụ non; ông cụ non.; già cỗi; không sôi nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

老气:老年人的气派; 横:充满。形容老练而自负的神态。现形容自高自大,摆老资格。也形容缺乏朝气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.橫秋,充塞秋日的天空。「老氣橫秋」形容人氣概豪邁,充塞胸臆。後用以形容人老練而自命不凡,毫不謙虛的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「眾人取笑了一回,見新人老氣橫秋的那個樣子,便紛紛散去。」 2.形容人沒有朝氣,暮氣沉沉的樣子。如:「你不過是二十來歲的小伙子,不要一副老氣橫秋的樣子。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 氣 (khí) + 橫 (hoành) + 秋 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già nua lụ khụ
  • Cihui tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)
  • Biên soạn id. 1. <derog.> presume on the prerogatives of the aged; exhibit much sophistication though young 2. lack youthful vigor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老气:老年人的气派; 横:充满。形容老练而自负的神态。现形容自高自大,摆老资格。也形容缺乏朝气。

Eng

  • Cihui 老氣橫秋 ǎoqìhéngqiū id. 1. <derog.> presume on the prerogatives of the aged; exhibit much sophistication though young 2. lack youthful vigor

Đức

  • Handedict energielos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倚老卖老

Từ trái nghĩa

朝气蓬勃 · 生气勃勃