老米飯捏殺不成團
lão mễ phạn niết sát bất thành đoàn
Hán Việt: lão mễ phạn niết sát bất thành đoàn · Pinyin: lǎo mǐ fàn niē shā bù chéng tuán
Tổng quan
Cấu tạo: 老 (lão) + 米 (mễ) + 飯 (phạn) + 捏 (niết) + 殺 (sát) + 不 (bất) + 成 (thành) + 團 (đoàn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)用陳米煮成的飯沒有黏性,怎麼捏也捏不成飯團。比喻沒有感情的人無法勉強在一起相處。元.無名氏《神奴兒》第一折:「哥哥!便好道:『老米飯捏殺也不成團。』喒可也難在一處住了,似這般炒鬧,不如把家私分開了罷!」