老虎頭上打蒼蠅

lǎo hǔ tóu shàng dǎ cāng yíng lão hổ đầu thượng đả thương dăng

Hán Việt: lão hổ đầu thượng đả thương dăng · Pinyin: lǎo hǔ tóu shàng dǎ cāng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (hổ) + (đầu) + (thượng) + (đả) + (thương) + (dăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)好大的膽子、惹麻煩、不想活了。老虎是凶猛的動物,竟在虎頭上拍打蒼蠅。比喻膽大妄為。《老殘遊記》第二○回:「問他有腦袋沒有?誰敢在老虎頭上打蒼蠅。」也作「老虎頭上拍蒼蠅」、「老虎頭上撲蒼蠅」。