老虎頭上撲蒼蠅

lǎo hǔ tóu shàng pū cāng yíng lão hổ đầu thượng phác thương dăng

Hán Việt: lão hổ đầu thượng phác thương dăng · Pinyin: lǎo hǔ tóu shàng pū cāng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (hổ) + (đầu) + (thượng) + (phác) + (thương) + (dăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)好大的膽子、惹麻煩、不想活了。老虎是凶猛的動物,竟在虎頭上撲打蒼蠅。比喻膽大妄為。《儒林外史》第六回:「今日為他得罪嚴老大,老虎頭上撲蒼蠅,怎的?落得做好好先生。」也作「老虎頭上拍蒼蠅」、「老虎頭上打蒼蠅」。