考覈

kǎo hé khảo hạch

Hán Việt: khảo hạch · Pinyin: kǎo hé

Tổng quan

kiểm tra | kiểm duyệt | đánh giá | xem xét | thẩm định | bình xét em xét để đánh giá mức học vấn. khảo hạch khảo hạch ☆Xem xét để đánh giá mức học vấn.

Cấu tạo: (khảo) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra | kiểm duyệt | đánh giá | xem xét | thẩm định | bình xét em xét để đánh giá mức học vấn. khảo hạch khảo hạch ☆Xem xét để đánh giá mức học vấn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考查審核。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「考覈其事,則姦慝蹤緒,必可立得。」《晉書.卷四四.鄭袤傳》:「考覈舊文,刪省浮穢。」也作「考核」。

Eng

  • Cihui to examine; to check up on; to assess; to review; appraisal; review; evaluation

ja

  • JMdict considering and examining|pondering and investigating

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

审核 · 查核 · 稽核 · 考察 · 考查