考試院

kǎo shì yuànkhảo thí viện

Hán Việt: khảo thí viện · Pinyin: kǎo shì yuàn

Tổng quan

Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau là Đài Loan

新华 · Tân Hoa Đại lục

我國中央政府五院之一,為全國最高的考試機關。掌理公務人員的考試、銓敘、保障、撫卹、退休、任免、考綪、級俸、陞遷、褒獎等事項; 分設考選、銓敘兩部及公務人員保障暨培訓委員會、公務人員退休撫卹基金監理委員會等。

Cấu tạo: 考 (khảo) + 試 (thí) + 院 (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội đồng kỳ thi
  • Tần suất từ Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau là Đài Loan , hội đồng kỳ thi
  • Biên soạn p.w. <TW> Examination Yuan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國中央政府五院之一,為全國最高的考試機關。掌理公務人員的考試、銓敘、保障、撫卹、退休、任免、考綪、級俸、陞遷、褒獎等事項; 分設考選、銓敘兩部及公務人員保障暨培訓委員會、公務人員退休撫卹基金監理委員會等。

Eng

  • Cihui Examination Yuan, the qualification and appointment board under the constitution of Republic of China, then of Taiwan; exam board
  • Tần suất từ p.w. <TW> Examination Yuan

Đức

  • Handedict Prüfungs-Yuan

Từ liên quan

Gần nghĩa

考试人 · 考試卷 · 考试官 · 考试的 · 考試 · 考試卷子 · 試院 · 试院