耆婆治病

kì bà trì bệnh

Hán Việt: kì bà trì bệnh

Tổng quan

(故事)耆婆以種種妙術治病,詳於佛說捺女耆域因緣經,佛說奈女耆婆經,四分律第四十,毘奈耶雜事第二十一。☸

Cấu tạo: 耆 (kì) + 婆 (bà) + 治 (trì) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (故事)耆婆以種種妙術治病,詳於佛說捺女耆域因緣經,佛說奈女耆婆經,四分律第四十,毘奈耶雜事第二十一。☸
  • Tần suất từ [bktd] kì bà trị bệnh (故事)耆婆以種種妙術治病,詳於佛說捺女耆域因緣經,佛說奈女耆婆經,四分律第四十,毘奈耶雜事第二十一。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

治病救人 · 耆婆耆婆 · 治病的 · 耆婆天 · 耆婆林 · 耆婆草 · 耆婆鳥 · 治病强身