耕當問奴,織當訪婢

gēng dāng wèn nú,zhī dāng fǎng bì

Pinyin: gēng dāng wèn nú,zhī dāng fǎng bì

Tổng quan

nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ) | khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Cấu tạo: (canh) + (đương) + (vấn) + (nô) + + (chức) + (đương) + (phóng) + (tì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ) | khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕:耕田种地;奴:男仆;织:纺织;访:询问;婢:女仆。耕田的事情要问奴,纺织的事情要问婢。比喻办事应该向内行请教。

Eng

  • CC-CEDICT if it's plowing ask the laborer, if it's weaving ask the maid (idiom); when managing a matter, consult the appropriate specialist
  • Cihui if it's plowing ask the laborer, if it's weaving ask the maid (idiom); when managing a matter, consult the appropriate specialist