耕牛为主遭鞭杖
canh ngưu vi chủ tao tiên trượng
Hán Việt: canh ngưu vi chủ tao tiên trượng
Tổng quan
Cấu tạo: 耕 (canh) + 牛 (ngưu) + 为 (vi) + 主 (chủ) + 遭 (tao) + 鞭 (tiên) + 杖 (trượng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指耕牛為救主人逃離虎口,用角將熟睡的牧童驚醒,牧童不察,反以杖鞭打其牛。後引申為恩遭仇報。元.孔文卿《東窗事犯》第一折:「不索你狠,更怕我荒,你道是先打後商量,做了個耕牛為主遭鞭杖。」