耿饼

gěng bǐngcảnh bính

Hán Việt: cảnh bính · Pinyin: gěng bǐng

Tổng quan

bánh quả hồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种小而厚的柿饼。山东菏泽耿庄所产最有名,因称耿饼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種小而厚的柿餅。《儒林外史》第一回:「他慌忙打開行李,取出一匹繭紬,一包耿餅,拿過去拜謝了秦老。」

Cấu tạo: 耿 (cảnh) + 餅 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤
  • Cihui 荷泽, Sơn Đông)
  • Tần suất từ bánh quả hồng
  • Biên soạn dried and pressed persimmon M:ge/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種小而厚的柿餅。《儒林外史》第一回:「他慌忙打開行李,取出一匹繭紬,一包耿餅,拿過去拜謝了秦老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种小而厚的柿饼。山东菏泽耿庄所产最有名,因称耿饼。

Eng

  • Cihui dried persimmon (from Geng village, Heze 荷澤; 荷泽, Shandong)
  • Tần suất từ n. dried and pressed persimmon M:ge/²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

耿介 · 耿直 · 耿耿 · 餅師 · 饼乾 · 饼图 · 饼子 · 饼屋