聊聞

liêu văn

Hán Việt: liêu văn

Tổng quan

LIÊU VĂN Vừa nghe. Kính Thanh trong TĐT q. 10 ghi: 上士聊聞便了卻, 中下意思莫能知。 Thượng sĩ vừa nghe liền thấu suốt, Trung hạ suy nghĩ không thể hay (biết)

Cấu tạo: 聊 (liêu) + 闻 (văn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Kính Thanh trong TĐT q
  • Nguồn khác 10 ghi: 上士聊聞便了卻, 中下意思莫能知。 Thượng sĩ vừa nghe liền thấu suốt, Trung hạ suy nghĩ không thể hay (biết)

Từ liên quan

Gần nghĩa

聊且 · 聊以 · 聊叙 · 聊城 · 聊备 · 聊天 · 聊生 · 聊聊