肥厚
phì hậu
Hán Việt: phì hậu · Pinyin: féi hòu
Tổng quan
đầy đặn; to mà dày đặc. 肥厚的手掌 bàn tay đầy đặn.; to; lớn; sưng tấy; phình. 右心室肥厚 tâm thất bên phải bị phình to.; màu mỡ; phì nhiêu.; nhiều; tốt; đáng kể. 油水肥厚 nhiều dầu mỡ; lợi nhuận nhiều. 獎金肥厚 tiền thưởng nhiều; tiền thưởng đáng kể
肥而厚实:~的手掌, ~的橡皮树叶子; 人体的某一脏器或部分组织由于病变而比正常的大而厚:左心室~; (土层)肥沃而厚; 多; 优厚:油水~, 奖金~。
Nghĩa
Việt
- Cihui mũm mĩm
- Cihui nhiều thịt
- Cihui màu mỡ
- Tần suất từ mũm mĩm , nhiều thịt , màu mỡ; 1. đầy đặn; to mà dày đặc. 肥厚的手掌 bàn tay đầy đặn. 2. to; lớn; sưng tấy; phình. 右心室肥厚 tâm thất bên phải bị phình to. 3. màu mỡ; phì nhiêu. 4. nhiều; tốt; đáng kể. 油水肥厚 nhiều dầu mỡ; lợi nhuận nhiều. 獎金肥厚 tiền thưởng nhiều; tiền thưởng đáng kể.; to mà dày đặc; to; lớn; sưng tấy; phình; màu mỡ; phì nhiêu; nhiều; tốt; đáng kể
- Biên soạn 1. plump; fleshy 2. fertile 3. <wr.> rich and tasty
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肥而厚实:~的手掌, ~的橡皮树叶子; 人体的某一脏器或部分组织由于病变而比正常的大而厚:左心室~; (土层)肥沃而厚; 多; 优厚:油水~, 奖金~。
Eng
- JMdict thickening (of organic tissue, e.g. skin)
- JMdict hypertrophy
- Cihui plump; fleshy; fertile
- Tần suất từ s.v. 1. plump; fleshy 2. fertile 3. <wr.> rich and tasty
ja
- JMdict 肥厚(ひこう)