肥水不落外人田

féi shuǐ bù luò wài rén tián phì thủy bất lạc ngoại nhân điền

Hán Việt: phì thủy bất lạc ngoại nhân điền · Pinyin: féi shuǐ bù luò wài rén tián

Tổng quan

Cấu tạo: (phì) + (thủy) + (bất) + (lạc) + (ngoại) + (nhân) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻不要把好處給了外人。如:「他為了省錢,捨不得請幫手,這種萬事不求人、肥水不落外人田的觀念,只會讓自己累壞了。」也作「肥水不過別人田」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肥水:借指好处。指不让别人得到好处。