背包袱

bēi bāo fúBỐI BAO PHỤC

Hán Việt: BỐI BAO PHỤC · Pinyin: bēi bāo fú

Tổng quan

Hán Việt: BỐI; BỘI BAO PHỤC gánh vác; mang gánh nặng (tinh thần)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻有沉重的思想负担事情做错了,改了就好,不必~。

Cấu tạo: 揹 + 包 (bao) + 袱 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gánh nặng trong lòng
  • Cihui mang gánh nặng tinh thần
  • Tần suất từ Hán Việt: BỐI; BỘI BAO PHỤC gánh vác; mang gánh nặng (tinh thần); có gánh nặng trong lòng , mang gánh nặng tinh thần; có nhiều suy nghĩ; gánh vác; mang gánh nặng
  • Biên soạn 1. have a lot on one's mind 2. carry a burden 3. carry a bundle on one's back

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有沉重的思想负担事情做错了,改了就好,不必~。

Eng

  • Cihui to have a weight on one's mind; to take on a mental burden
  • Tần suất từ v.o. 1. have a lot on one's mind 2. carry a burden 3. carry a bundle on one's back

Từ liên quan

Gần nghĩa

背包客 · 背包游 · 包袱 · 包袱底儿 · 包袱皮儿 · 背包 · 包袱底 · 包袱皮