背景墙

bối cảnh tường

Hán Việt: bối cảnh tường

Tổng quan

tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào, (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa, (giải phẫu) thành, bị g

Cấu tạo: 背 (bối) + 景 (cảnh) + 牆 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tường nền
  • Tần suất từ tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào, (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa, (giải phẫu) thành, bị gạt bỏ, bị phá sản, khánh kiệt; thất bại, dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí, húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) see, (xem) ear, khôn sống vống chết, (xem) back, xây tường bao quanh, xây thành bao quanh, xây tường xung quanh, ngăn bằng một bức tường, xây bịt lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

背景幕 · 背景的 · 背景 · 背景虚化 · 背景调查 · 背景音乐 · 背景墙格式 · 背景信息