胡乱的

hồ loạn đích

Hán Việt: hồ loạn đích

Tổng quan

hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi, cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi, ẩu, bừa

Cấu tạo: 胡 (hồ) + 亂 (loạn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hỗn loạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

胡乱地 · 胡亂坐 · 乱的 · 胡乱 · 胡乱处理 · 胡乱对付 · 胡亂 · 胡乱写的字