坚强
kiên cường
Hán Việt: kiên cường · Pinyin: jiān qiáng
Tổng quan
kiên cường; kiên quyết. ý chí kiên cường. 堅強不屈. kiên cường bất khuất.; làm cho mạnh mẽ; củng cố. làm cho tổ chức đảng vững mạnh
强固有力,不可动摇或摧毁:意志~, ~不屈; 使坚强:~党的组织丨丰富自己的知识,~自己的信心。
堅定剛強,不可動搖或摧毀。如:「他的個性堅強,從不輕易屈服。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên cường
- Cihui mạnh mẽ
- Biên soạn 堅強 iānqiáng s.v. strong; firm; staunch ◆v. strengthen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅定剛強,不可動搖或摧毀。如:「他的個性堅強,從不輕易屈服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强固有力,不可动摇或摧毁:意志~, ~不屈; 使坚强:~党的组织丨丰富自己的知识,~自己的信心。
- Kaggle Zh-Vi doughtiness
Eng
- Cihui staunch; strong
Đức
- Handedict festigen, verstärken