脫離

tuō lí thoát li

Hán Việt: thoát li · Pinyin: tuō lí

Tổng quan

tách rời khỏi | thoát khỏi | không liên kết (y học) | rụng | tách rời (thực vật) hia lìa rời bỏ nhau ra. thoát li thoát li ☆Chia lìa rời bỏ nhau ra. thoát ly; tách rời; thoát khỏi。離開(某種環境或情況);斷絕(某種聯繫)。 脫離危險 thoát khỏi nguy hiểm 脫離舊家庭 lìa khỏi gia đình cũ 脫離實際 tách rời thực tế 脫離群眾 thoát ly quần chúng

Cấu tạo: (thoát) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát li thoát li ☆Chia lìa rời bỏ nhau ra.
  • Cihui tách rời khỏi | thoát khỏi | không liên kết (y học) | rụng | tách rời (thực vật) hia lìa rời bỏ nhau ra. thoát li thoát li ☆Chia lìa rời bỏ nhau ra. thoát ly; tách rời; thoát khỏi。離開(某種環境或情況);斷絕(某種聯繫)。 脫離危險 thoát khỏi nguy hiểm 脫離舊家庭 lìa khỏi gia đình cũ 脫離實際 tách rời thực tế 脫離群…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開、斷絕。如:「脫離險境」、「脫離關係」。《初刻拍案驚奇》卷二:「公主鞋弓襪小,如何脫離得歸來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离开;断绝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离开;断绝。

Eng

  • CC-CEDICT to separate oneself from|to break away from|diastasis (medicine)|abscission|abjunction (botany)
  • Cihui to separate oneself from; to break away from; diastasis (medicine); abscission; abjunction (botany)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆脱 · 离开 · 脱节

Từ trái nghĩa

接触 · 结合