脫體
thoát thể
Hán Việt: thoát thể · Pinyin: tuō tǐ
Tổng quan
1.全身。 2.指病愈。 3.从根本上脱离。
1.民間神話指脫去凡體。後人泛用為脫離身體。如:「病已脫體」。《西遊記》第一四回:「只到如今,你纔脫體。」 2.全身,整個身體。宋.向子諲〈採桑子.人如濯濯春楊柳〉詞:「人如濯濯春楊柳,徹骨風流,脫體溫柔,牽繫多情儘未休。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 脫體 uōtǐ v.o. 1. leave one's body 2. <Budd.> get rid of the body
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.民間神話指脫去凡體。後人泛用為脫離身體。如:「病已脫體」。《西遊記》第一四回:「只到如今,你纔脫體。」 2.全身,整個身體。宋.向子諲〈採桑子.人如濯濯春楊柳〉詞:「人如濯濯春楊柳,徹骨風流,脫體溫柔,牽繫多情儘未休。」
Eng
- Cihui 脫體 uōtǐ v.o. 1. leave one's body 2. <Budd.> get rid of the body
Đức
- Handedict Sezession
other
- Nguồn khác Toàn thể của sự vật, khối thống nhất trong đó có các bộ phận có quan hệ chặt chẽ không thể tách rời nhau
- Nguồn khác Bài thơ "Tự Tán" của Thiền sư Xiển Đề Chiếu trong GTPĐL ghi: 通身無影象、 脫體露堂堂 不話非聲色、 何曾有短長
- Nguồn khác Khắp thân không hình bóng Toàn thể hiện sờ sờ Không lời phi thanh sắc Đâu từng có dài ngắn
- Nguồn khác Khỏi bệnh
- Nguồn khác Tiết Mục Am Trung Thiền sư trong GTPĐL q
- Nguồn khác 26 ghi: 大似貼肉汗衫、未能脫體。 Rất giống mồ hôi vã ra đầm đìa, mà chưa thể hết bệnh