腰褌

yêu côn

Hán Việt: yêu côn

Tổng quan

YÊU CÔN Quần đùi. Đạo Ngô trong TĐT q.5 ghi: 藥山是衆云:‘法身具四大,阿誰道得?若有人道得,與汝一腰褌。 Dược Sơn thị chúng rằng: Pháp thân có đủ bốn đại thì ai nói được? Nếu có người nói được, thì ta cho cái quần

Cấu tạo: 腰 (yêu) + 裈 (côn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đạo Ngô trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 藥山是衆云:‘法身具四大,阿誰道得?若有人道得,與汝一腰褌。 Dược Sơn thị chúng rằng: Pháp thân có đủ bốn đại thì ai nói được? Nếu có người nói được, thì ta cho cái quần

Từ liên quan

Gần nghĩa

腰刀 · 腰劍 · 腰包 · 腰围 · 腰圍 · 腰垫 · 腰墙 · 腰子