腸子

cháng zitràng tử

Hán Việt: tràng tử · Pinyin: cháng zi

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG TỬ ruột

新华 · Tân Hoa Đại lục

肠的通称; 借指心计; 性情:花花~丨直~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腸。《儒林外史》第三回:「范進唯唯連聲,叫渾家把腸子煮了,盪起酒來,在茅草棚下坐著。」 2.心腸、心地。《兒女英雄傳》第二一回:「不知怎麼個原故,經安老爺昨日一番語,這條腸子一熱,再也涼不轉來。」

Cấu tạo: 腸 (tràng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruột
  • Tần suất từ tràng; tràng tý/tràng tử/trường tý/trường tử: ruột; ruột
  • Biên soạn 腸子 chángzi n. intestines M:²gēn/¹jié

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腸。《儒林外史》第三回:「范進唯唯連聲,叫渾家把腸子煮了,盪起酒來,在茅草棚下坐著。」 2.心腸、心地。《兒女英雄傳》第二一回:「不知怎麼個原故,經安老爺昨日一番語,這條腸子一熱,再也涼不轉來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肠的通称; 借指心计; 性情:花花~丨直~。

Eng

  • Cihui intestines
  • Tần suất từ 腸子 chángzi n. intestines M:²gēn/¹jié

Đức

  • Handedict Eingeweide, Darm (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒