膽小如鼠

dǎn xiǎo rú shǔ đảm tiểu như thử

Hán Việt: đảm tiểu như thử · Pinyin: dǎn xiǎo rú shǔ

Tổng quan

(thành ngữ) nhát như chuột

Cấu tạo: (đảm) + (tiểu) + (như) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nhát như chuột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻膽量極小。《孽海花》第二四回:「就怕海軍提督膽小如鼠,到弄得畫虎不成反類狗耳!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) chicken-hearted; gutless
  • Cihui 膽小如鼠 ǎnxiǎorúshǔ v.p. lily-livered; chicken-hearted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一身是胆 · 胆大包天 · 胆大如斗